bắt chợt

bắt chợt

Cô giáo bắt chợt hai học sinh đang nói chuyện riêng trong giờ học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát hiện, nhìn thấy một cách đột ngột, bất ngờ: Hành động thấy được, phát hiện ra ai đó hoặc điều đó vào đúng lúc họ đang làm việc , thường khi họ không hề hay biết.
    • Chộp được, tóm được một cách tình cờ: Hành động bắt gặp, nắm bắt được một khoảnh khắc, một hành động xảy ra rất nhanh bất ngờ.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt chợt được": Nhấn mạnh việc thành công trong việc phát hiện ra điều đó thoáng qua.
    • Nhà báo đã bắt chợt được hình ảnh hiếm của loài động vật quý hiếm.
  • "bắt chợt lúc": Diễn tả việc phát hiện đúng vào một thời điểm cụ thể.
    • Mẹ bắt chợt lúc đứa trẻ định với lọ kẹo trên bàn.
Biến thể từ gần giống
  • Bắt gặp (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc tình cờ gặp hoặc nhìn thấy.
    • Tôi bắt gặp ấythư viện.
  • Chợt (phó từ): Đột nhiên, bất chợt. Thường đi với các động từ như "thấy", "nhớ", "nghe".
    • Tôi chợt nhớ ra hẹn.
  • Bất chợt (tính từ/ phó từ): Một cách bất ngờ, không báo trước.
    • Cơn mưa đến bất chợt.
Từ đồng nghĩa
  • Phát hiện: Tìm ra, nhận thấy điều vốn đã hoặc đang xảy ra.
  • Chộp được: Nắm bắt được rất nhanh (thường dùng cho hình ảnh, khoảnh khắc).
  • Tình cờ thấy: Thấy một cách ngẫu nhiên, không chủ định.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ qua: Không để ý, không phát hiện ra.
  • Cố ý theo dõi: Chủ động, chuẩn bị để quan sát.
Lưu ý sử dụng
  • "Bắt chợt" thường mang sắc thái hành động xảy ra nhanh, đột ngột người bị phát hiện thường không kịp phản ứng hoặc che giấu.
  • Từ này thường được dùng trong văn nói văn viết sinh động, miêu tả. Trong ngữ cảnh trang trọng, "phát hiện" hoặc "bắt gặp" có thể được ưu tiên hơn.

Từ chứa "bắt chợt"